Lexus LX 600 F Sport là phiên bản thể thao thay thế cho chiếc Super Sport LX570 đời cũ. Đây là một mẫu SUV sang trọng gây ấn tượng với khả năng offroad mạnh mẽ. Lexus tạo ra phiên bản thể thao này nhằm mang đến nhiều lựa chọn cho khách hàng. So với bản tiêu chuẩn 7 chỗ LX600 Urban, Lexus LX600 F Sport có thiết kế táo bạo hơn, không gian nội thất đậm tính thể thao và khả năng vận hành cực kỳ mạnh mẽ.
Giá xe Lexus LX600 F Sport & Giá lăn bánh tại Việt Nam
Lexus LX600 2026 hiện đang được phân phối tại Việt Nam dưới dạng nhập khẩu nguyên chiếc từ Nhật Bản. Giá niêm yết và khuyến mãi cụ thể như sau:
- Giá xe Lexus LX 600 F SPORT 2025: 8,840 tỷ đồng.
- Có hỗ trợ giao xe sớm nhất cho khách hàng.
- Quý khách liên hệ Hotline: 096.483.6996 để được tư vấn hỗ trợ
Giới thiệu tổng quan xe Lexus LX600 F Sport bản 5 Chỗ
Màu xe Lexus LX600 F Sport
Lexus LX 600 F Sport 2025 có màu sơn ngoại thất tùy chọn dành cho khách hàng, bao gồm: Sonic Quartz, Sonic Titanium, Black, Graphite Black Glass Flake, Terrane Khaki Mica , Manganese Luster.
2 Màu nội thất: Đen và Đỏ pha đen
Những hình ảnh xe Lexus LX 600 F Sport tại Đại lý Lexus Thăng Long

TỔNG QUAN
LX 600 F SPORT được trang bị động cơ xăng turbo tăng áp kép 3,5 lít mang tới công suất 409 mã lực và khả năng kiểm soát tuyệt hảo. Mẫu SUV này sở hữu kiểu dáng đậm nét thể thao hơn cùng hệ thống treo được tinh chỉnh.

THIẾT KẾ LƯỚI TẢN NHIỆT ĐỘC ĐÁO
Lưới tản nhiệt hình con suốt dạng lưới đầy nổi bật và dũng mãnh tạo nên nét hấp dẫn đậm chất thể thao cho mẫu xe F SPORT.
Độc quyền trên LX 600 F SPORT

MÂM XE THỂ THAO KÍCH THƯỚC 22 INCH
Xe sử dụng các mâm xe dập nguyên khối 22 inch được sơn đen, đem tới cho xe một diện mạo linh hoạt và mạnh mẽ.
Độc quyền trên LX 600 F SPORT

TỶ LỆ HOÀN HẢO
LX tiếp tục thừa hưởng và phát huy tỷ lệ vàng của chiều dài cơ sở 2.850mm từ thế hệ đầu tiên. Số đo chuẩn xác này đem tới cho xe một không gian nội thất rộng rãi đẳng cấp cũng như khả năng vận hành xuất sắc trên địa hình hiểm trở.

NỘI THẤT ĐỎ RỰC RỠ
Màu đỏ rực rỡ Flare Red được sử dụng xuyên suốt khoang lái và các chi tiết bọc da, góp phần đem lại cho xe một diện mạo thể thao mạnh mẽ, nổi bật
Độc quyền trên LX 600 F SPORT


NỘI THẤT ĐỎ RỰC RỠ
Màu đỏ rực rỡ Flare Red được sử dụng xuyên suốt khoang lái và các chi tiết bọc da, góp phần đem lại cho xe một diện mạo thể thao mạnh mẽ, nổi bật
Độc quyền trên LX 600 F SPORT

HỆ THỐNG ÂM THANH 25 LOA MARK LEVINSON tạo nên âm thanh sống động

KHOANG LÁI CẢM HỨNG TAZUNA
Triết lý thiết kế Tazuna đã giúp tạo nên một kết nối mượt mà, trực quan giữa người lái và xe. Mọi chi tiết: từ vô-lăng cho tới cần số và màn hình cảm ứng đều được sắp đặt hoàn hảo để mang tới trải nghiệm lái tối ưu.


NỘI THẤT ĐỎ RỰC RỠ
Màu đỏ rực rỡ Flare Red được sử dụng xuyên suốt khoang lái và các chi tiết bọc da, góp phần đem lại cho xe một diện mạo thể thao mạnh mẽ, nổi bật
Độc quyền trên LX 600 F SPORT
CẦN SỐ ĐƯỢC CHẾ TÁC THỦ CÔNG
Cần số được trang trí bằng da nổi bật và thiết kế vừa khít với bàn tay người lái là một ví dụ tinh tế khác cho sự tận tâm chú ý tới từng chi tiết của Lexus.
Độc quyền trên LX 600 F SPORT

VÔ LĂNG BỌC DA ĐỤC LỖ
Các chi tiết lẫy chuyển số, các công tắc điều khiển chức năng âm thanh, kiểm soát hành trình và Hỗ trợ Theo dõi Làn đường (LTA) trên vô lăng bọc da mang tới cho người lái cảm giác thực sự làm chủ hành trình.
Độc quyền trên LX 600 F SPORT

TRANG TRÍ TINH XẢO
Các chi tiết trang trí bằng nhôm Dark Spin với lớp hoàn thiện tinh tế được sử dụng trên các cửa xe, mang tới cho khoang lái một diện mạo thẩm mỹ và tinh tế.
Độc quyền trên LX 600 F SPORT


Thông số kỹ thuật xe Lexus LX600 F Sport
| Dài x Rộng x Cao (mm) | 5090 x 1990 x 1865 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2850 |
| Chiều rộng cơ sở (Trước/ Sau) (mm) | 1675/ 1680 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 205 |
| Khoang hành lý/ Khi gập hàng ghế thứ 2 | 1109 L/ 1960 L |
| Trọng lượng không tải | 2615 kg |
| Trọng lượng toàn tải | 3280 kg |
| Bán kính quay vòng tối thiểu | 6 m |
| Mã động cơ | V35A-FTS |
| Loại | Động cơ 4 thì, 6 xi lanh xếp hình chữ V, tăng áp |
| Dung tích | 3445 cm3 |
| Công suất cực đại | (305kW) 409 hp/5200rpm |
| Mô-men xoắn cực đại | 650 Nm/2000-3600rpm |
| Tiêu chuẩn khí thải | EURO5 |
| Hộp số | 10AT |
| Hệ thống truyền động | AWD |
| Chế độ lái | Normal/ Eco/ Comfort/ Sport S/ Sport S+/ Customize |
| Dung tích bình nhiên liệu | Bình nhiên liệu chính: 80L và Bình nhiêu liệu phụ: 30L |
| Tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị | 9,4 L/100km |
| Tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị | 16,7 L/100km |
| Tiêu thụ nhiên liệu hỗn hợp | 12,1 L/100km |
| Hệ thống treo (Trước/ Sau) | Tay đòn kép/ Đa điểm |
| Hệ thống treo thích ứng (AVS) | Có |
| Hệ thống điều chỉnh chiều cao chủ động (AHC) | Có |
| Hệ thống phanh (Trước/ Sau) | Đĩa/ Đĩa |
| Hệ thống lái | Trợ lực điện |
| Kích thước mâm xe và lốp xe | 265/50 R22 |
| Lốp dự phòng | Có |



